Ắc quy ROCKET GC8-890

Mã sản phẩm:
Xuất xứ:
Nhà sản xuất:
Danh mục cha:
Danh mục con:
Nhãn:
Người đăng: Super Star
Ngày đăng: tháng 2 07, 2018
Cập nhật lần cuối: Thứ Ba, 20/02/2018 - 08:45:35
Chia sẻ:
Đánh giá:
 





  • Mã sản phẩm : Ắc quy ROCKET GC8-890
  • Hãng : ROCKET

  • Đặc tính kỹ thuật
    1. Vỏ/lưới:
    1. Giảm khối lượng, chống sốc và chống acid bởi nhựa PP
    2. Cấu trúc được thiết kế đặc biệt để ngăn hiện tượng ngắn mạch do vật liệu hoạt động rơi rụng xuống đáy bình
    1. Cọc bình
    1. Được đúc với hợp kim chì đặc biệt
    2. Được mạ đặc biệt để phát sinh nhiệt điện trở thấp nhất
    3. Được thiết kế để chống rung khi di chuyển trên địa hình gồ ghề
    4. Dễ dàng tháo ráp với cấu trúc Bulon – đai ốc tiêu chuẩn
    1. Nắp đậy
    1. Cấu trúc kỹ thuật đặc biệt để cho khí thoát ra
    2. Dễ dàng châm nước và bảo dưỡng
    1. Tấm cách
    1. Vật liệu cao su cao phân tử chống lại acid và sự ăn mòn
    2. Đặc tính vật lý hoàn hảo và điện trở thấp
    3. Sử dụng các vi sợi thủy tinh để chống lại sự rớt rụng chất hoạt động
    1. Bản cực
    1. Bản cực âm với 99.9% chì nguyên chất với đặc tính trát cứng, các phụ gia đặc biệt cho mục đích phóng xả sâu
    2. Lưới chống ăn mòn bản cực dương với đặc tính trát cứng, các phụ gia đặc biệt cho mục đích phóng xả sâu
    Hãng sản xuất: ROCKET
    Xuất xứ: Hàn Quốc
    Bảo hành: 1 năm

Thông số sạc đề xuất
Bộ sạc kiểm soát Dòng không đổi – Điện áp không đổi
Giai đoạn 1 (Dòng không đổi):
Dòng sạc không đổi ở mức 19~24.7A đến khi điện áp bình đo được ở khoảng 9.52~9.72V/bình ở 25°C trên điện áp đang sạc.
Giai đoạn 2 (Điện áp không đổi):
Điện áp sạc không đổi ở mức 9.52~9.72V/bình ở 25°C đến khi dòng điện đo được ở khoảng 1.9~5.7A.
Giai đoạn 3 (Dòng không đổi):
Dòng sạc không đổi ở mức 1.9~5.7A đến khi điện áp ắc quy đo được ở khoảng 10~10.8V/bình ở 25°C đến khi dV/dt đạt được thấp hơn 0.035
  • Cuối quá trình sạc đạt được mức 110~120% dung lượng phục hồi
  • Note: Điều kiện sạc (Điện áp, dòng, thời gian) sẽ phụ thuộc váo kích cỡ ắc quy, bộ sạc (loại sạc, đầu ra) độ sâu quá trình phóng và nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật
Điện áp danh định
8V
Chiều dài (mm)
264
Chiều rộng (mm)
183
Chiều cao (mm)
279
Khối lượng (kg) bao gồm acid
32
Loại cọc bình
ET, DT, ST

Dung lượng
Dung lượng và nhiệt độ ở 5hr
20hr
190Ah
40ºC
105%
5hr
155Ah
30ºC
100%
75A
90 min
0ºC
80%
25A
340 min
- 10ºC
65%

Đặc tính vật liệu
Cấu trúc
Chất liệu
Kiểu nắp thông hơi
Kiểu liền khối
Vật liệu vỏ và nắp
Nhựa PP màu xanh nhạt
Phương pháp gắn vỏ và nắp
Hàn nhiệt
Kiểu kết nối cell bên trong
Bằng các cầu nối hàn
Phương thức hàn các tấm cực
Bằng quy trình hàn tự động hóa
Vật liệu cho lưới cực dương
Hợp kim Chì - Antimon
Vật liệu cho lưới cực âm
Hợp kim Chì - Antimon
Loại tấm cách
Sợi thủy tinh kết hợp cao su cao phân tử